BẢNG GIÁ ỐNG CO NHIỆT GALA 2025

ong-gen-co-nhiet

Công ty TNHH Thương Mại và Kỹ Thuật Á Châu trân trọng gửi đến Quý khách hàng Bảng giá ống co nhiệt GALA mới nhất năm 2025.

Đặc tính Ống Co Nhiệt GALA:

  • Chất liệu: Polyolefin liên kết chéo (lưu hóa), bền và an toàn.
  • Nhiệt độ co: 90°C – 125°C | Hoạt động: -55°C đến 135°C.
  • Tiêu chuẩn: UL/CSA, SAE-AMS-DTL-23053/5 Class 1,2,3.
  • Cách điện, chống cháy, linh hoạt vượt trội.
  • Cơ tính & hóa học ổn định: chịu dung môi, chống mài mòn, chống phóng điện bề mặt.
  • Tuân thủ RoHS – thân thiện môi trường.
  • Điện áp: 3.3kV ; 24kV ; 36kV
  • Thương hiệu / Xuất xứ: GALA / Ấn Độ
  • Bảo hành: 12 tháng

Bảng giá Ống co nhiệt 2025 chi tiết:

Phân loại STT Mã hàng  Trước khi co
(mm) 
Sau khi co
(mm)
Giá bán (VND/ mét) Tiêu chuẩn đóng gói (Mét/ cuộn)
Ống co nhiệt hạ thế GALA 3kV/ Hàng chất lượng cao, đầy đủ CO, CQ, CW, Test 1 AT480001 GSC 1.5/0.75 1.5 0.75 1,120 200
2 AT480002 GSC 2/1 2 1 1,310 200
3 AT480003 GSC  3/1.5 3 1.5 1,760 200
4 AT480004 GSC 4/2 4 2 2,170 200
5 AT480005 GSC 5/2.5 5 2.5 3,410 100
6 AT480006 GSC 6/3 6 3 3,600 100
7 AT480007 GSC 7/3.5 7 3.5 4,160 100
8 AT480008 GSC 8/4 8 4 4,570 100
9 AT480009 GSC 10/5 10 5 5,620 100
10 AT480010 GSC 12.7/6.35 12.7 6.35 7,270 100
11 AT480011 GSC 14/7 14 7 9,520 100
12 AT480012 GSC 16/8 16 8 10,330 100
13 AT480013 GSC 18/9 18 9 12,980 100
14 AT480014 GSC 20/10 20 10 13,990 100
15 AT480015 GSC 25/12.5 25 12.5 18,400 50
16 AT480016 GSC 30/15 30 15 23,770 50
17 AT480017 GSC 40/20 40 20 33,720 50
18 AT480018 GSC 50/25 50 25 49,140 25
19 AT480019 GSC 60/30 60 30 75,440 25
20 AT480020 GSC 70/35 70 35 79,990 25
21 AT480021 GSC 80/40 80 40 91,930 25
22 AT480022 GSC 100/50 100 50 123,760 25
23 AT480023 GSC 150/75 150 75 230,860 25
24 AT480024 GSC 180/90 180 90 351,410 25
Ống co nhiệt GALA 7.2/12/24kV/ Hàng chất lượng cao, đầy đủ CO, CQ, CW, Test STT Mã hàng  Trước khi co
(mm) 
Sau khi co
(mm)
Giá bán (VND/ mét) Tiêu chuẩn đóng gói (Mét/ cuộn)
1 AT490001 GMB 16/6 16 6 52,670 25
2 AT490002 GMB 25/8 25 8 58,075 25
3 AT490003 GMB 30/12 30 12 72,300 25
4 AT490004 GMB 40/16 40 16 92,500 25
5 AT490005 GMB 50/20 50 20 108,100 25
6 AT490006 GMB 65/25 65 25 132,900 25
7 AT490007 GMB 75/28 75 28 172,400 25
8 AT490008 GMB 85/32 85 32 214,200 25
9 AT490009 GMB 100/38 100 38 230,200 25
10 AT490010 GMB 120/45 120 45 320,700 15
11 AT490011 GMB 150/60 150 60 429,400 15
12 AT490012 GMB 180/70 180 70 485,600 15
13 AT490013 GMB 205/85 205 85 635,000 15
14 AT490014 GMB 250/120 250 120 793,500 15
Ống co nhiệt GALA 36kV/ Hàng chất lượng cao, đầy đủ CO, CQ, CW, Test STT Mã hàng  Trước khi co
(mm) 
Sau khi co
(mm)
Giá bán (VND/ mét) Tiêu chuẩn đóng gói (Mét/ cuộn)
1 AT500001 GHB 25/8 25 8 59,400 25
2 AT500002 GHB 30/12 30 12 111,900 25
3 AT500003 GHB 40/16 40 16 148,800 25
4 AT500004 GHB 50/20 50 20 176,100 25
5 AT500005 GHB 65/25 65 25 224,900 25
6 AT500006 GHB 75/28 75 28 240,900 20
7 AT500007 GHB 85/32 85 32 267,700 20
8 AT500008 GHB 100/38 100 38 278,400 20
9 AT500009 GHB 120/45 120 45 417,600 20
10 AT500010 GHB-150/60 150 60 535,400 20
11 AT500011 GHB 180/70 180 70 660,920 15
12 AT500012 GHB 205/85 205 85 Liên hệ 15
13 AT500013 GHB 250/120 250 120 Liên hệ 15

Video: Giới thiệu Ống co nhiệt GALA

Chứng nhận chất lượng:

chung-nhan-ong-co-nhiet

Ống co nhiệt GALA có đầy đủ CO, CQ, CW và các biên bản thí nghiệm phê duyệt mẫu được phát hành bởi cơ quan độc lập như KEMA, ERDA, KERI, ISSeP, UL, RoHS, TCR, biên bản thí nghiệm trước khi xuất xưởng (Routine Test).

📞 Liên hệ ngay để được tư vấn kỹ thuật & nhận báo giá tốt nhất!

THÔNG TIN ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG – ĐƠN VỊ ỦY QUYỀN PHÂN PHỐI TẠI VIỆT NAM:

CÔNG TY TNHH TM & KT Á CHÂU (ATEN CO,LTD)

Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Petrolimex, Số 9, Ngõ 84, phố Ngọc Khánh, P. Giảng Võ, Q. Ba Đình, Hà Nội.

Hotline/ Zalo: 0865 393 588 – 0974 876 389 – 0976 598 899

Email: tund.aten@gmail.com ; cuongnm.aten@gmail.com; thanhdung.aten@gmail.com

Website:  https://galathermo.com.vn/

Youtube: https://www.youtube.com/@galathermo-achau

Á Châu rất vui khi được phục vụ bạn. Xin cảm ơn!!!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *